100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

得了 (dé le): Được rồi! Được rồi!

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, particle

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Được rồi! Được rồi!
Số chữ
2
Từ loại
verb, particle
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Được rồi! Được rồi!
  • Đủ rồi!
  • (trong các câu hỏi hùng biện) có thể."

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示同意、认可或结束话题,相当于“好吧”“行了”。常用于口语中,说话人认为事情已经清楚或不必再说下去。也可用来表示轻微的不耐烦或让步,如“得了,别说了”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đạt được; có được; giành được; mắc (bệnh); thích hợp; phù hợp; tự hào; hài lòng; cho phép; cho phép; sẵn sàng; hoàn thành; đạt được; có được; giành được; thích hợp; phù hợp; hài lòng; tự hào

HSK 1

(dấu hiệu hành động đã hoàn thành); (trợ từ tình thái chỉ sự thay đổi trạng thái; trợ từ đánh dấu sự hoàn thành hoặc hiện thực hóa một hành động; trợ từ cuối câu chỉ sự thay đổi trạng thái hoặc tình huống mới; trợ từ dùng sau 太 để chỉ sự quá mức hoặc cảm xúc mạnh; dấu hiệu thể chỉ sự hoàn thành hoặc hiện thực hóa; trợ từ tình thái chỉ sự thay đổi trạng thái hoặc tình huống mới

Câu ví dụ

,,。

All right, stop talking, I don't want to hear any more.

,,。

All right, let's hurry up and go, there's not much time left.

,,。

All right, you don't need to explain anymore, the matter is already clear.

,,。

All right, don't be angry, I didn't mean to.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập