100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

得以 (dé yǐ): có thể làm được

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
có thể làm được
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • có thể làm được
  • Để sb có thể
  • cho phép
  • để có thể
  • Cuối cùng, trong một vị trí để
  • với sth trong view

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示能够、可以,强调由于某种条件或原因而实现某个结果。常用于书面语,后面多接动词,说明某件事因此能够做成或某种情况因此能够出现。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đạt được; có được; giành được; mắc (bệnh); thích hợp; phù hợp; tự hào; hài lòng; cho phép; cho phép; sẵn sàng; hoàn thành; đạt được; có được; giành được; thích hợp; phù hợp; hài lòng; tự hào

HSK 5

để sử dụng

Câu ví dụ

,。

With the help of the government and rescue teams, the disaster victims were able to evacuate safely.

,。

With this new equipment, scientists were able to complete complex experiments in a shorter time.

,,。

His timely apology allowed the differences between the two sides to be resolved, and the cooperation project continued smoothly.

,。

After years of effort, this doctor was finally able to realize his dream of supporting mountainous areas.

,。

Because the weather suddenly cleared up, we were able to hold our outdoor wedding as originally planned.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập