100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

得意 (dé yì): tự hào về bản thân; hài lòng với bản thân; tự mãn; tự hào về bản thân; hài lòng với bản thân; tự mãn; tự mãn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tự hào về bản thân; hài lòng với bản thân; tự mãn; tự hào về bản thân; hài lòng với bản thân; tự mãn; tự mãn
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tự hào về bản thân
  • hài lòng với bản thân
  • tự mãn
  • tự hào về bản thân
  • hài lòng với bản thân
  • tự mãn
  • tự mãn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容因为自己或与自己有关的人、事取得了成绩或得到了好处而感到非常满足、高兴,常常带有骄傲的意味
  • 有时也用来形容自以为了不起、看不起别人的样子。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đạt được; có được; giành được; mắc (bệnh); thích hợp; phù hợp; tự hào; hài lòng; cho phép; cho phép; sẵn sàng; hoàn thành; đạt được; có được; giành được; thích hợp; phù hợp; hài lòng; tự hào

HSK 4

meaning; idea; intention

Câu ví dụ

,。

He got first place in the exam and was very proud.

,。

She smiled proudly because she won the competition.

,。

Don't be too proud, next time it might be my turn.

。

His proud expression made people a bit uncomfortable.

,。

He scored full marks on the exam and was very pleased with himself.

,。

She smiled smugly, thinking she was very clever.

,。

Don't be too complacent; you might not be so lucky next time.

。

He proudly showed off his new phone.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập