100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

微妙 (wēi miào): tinh tế

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tinh tế
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tinh tế

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物之间细小而难以察觉的差别或变化,常用来形容关系、感觉、气氛等复杂而难以说清的状态
  • 也形容含义深奥、耐人寻味,需要仔细体会才能理解。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Nhà nước Trung Quốc cổ đại gần Trùng Khánh ngày nay

HSK 6

thông minh

Câu ví dụ

,,,。

After they broke up, they still kept in touch; their relationship became very subtle—they were neither lovers nor ordinary friends.

,。

The color changes in this painting are extremely subtle; the transition from light blue to dark blue is almost imperceptible.

,,。

As the negotiation reached a critical stage, the tone of both sides became subtle, and neither was willing to concede first.

,,。

She smiled somewhat subtly, as if she knew some inside information but it wasn't convenient to say it directly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập