100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

心里 (xīn lǐ): trái tim, tâm trí

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trái tim, tâm trí
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trái tim, tâm trí
  • ngực
  • trái tim
  • tâm trí

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人的内心或思想活动,是产生感情、想法和记忆的地方
  • 也表示在心里、暗自,用来形容某种感受或想法存在于内心深处。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

tim

HSK 1

lớp lót; bên trong; nội bộ; cũng viết là 裏|里[li3]; lý; bên trong; nội thất; nội bộ; lớp lót (như của quần áo); một dặm Trung Quốc (500 mét); (được dùng như hậu tố chỉ vị trí, ví dụ: 这里 ở đây, 那里 ở đó); biến thể của 裡|里[li3]; họ Lý

Câu ví dụ

。

He is very happy in his heart.

。

She is a little nervous in her heart.

。

I understand your meaning in my heart.

,。

I thought to myself that there might be a problem with this matter.

。

She has been worrying about her child in her heart.

。

If you have any thoughts in your mind, just speak them out.

,。

He appears calm on the surface, but inwardly he is very anxious.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập