100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

忍心 (rěn xīn): To have a heart to do sth

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To have a heart to do sth
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To have a heart to do sth
  • Thép bản thân cho một nhiệm vụ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指能够硬起心肠去做某件事,多用于反问或否定,表示不忍、不愿意做伤害别人的事
  • 常与“不”连用,如“不忍心”“怎忍心”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để gấu

HSK 4

tim

Câu ví dụ

,。

Seeing the child crying so sadly, she really couldn't bear to leave him alone at home.

?

How could he have the heart to refuse an old person who needs help so much?

,,。

Although I was very busy with work, I couldn't bear to disappoint my parents, so I still took leave and went home to spend the holiday with them.

?

Do you have the heart to watch these stray cats suffer from hunger and cold in the freezing winter?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập