100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

快餐 (kuài cān): thức ăn nhanh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thức ăn nhanh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thức ăn nhanh
  • đồ ăn nhẹ
  • Bữa ăn nhanh
  • thức ăn nhanh
  • bữa ăn nhanh
  • snack

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 预先做好、可以快速供应和食用的简便饭菜,如汉堡、炸鸡、盒饭等
  • 也比喻只求速度、不重质量的事物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

nhanh chóng; nhanh; tốc độ; tỷ lệ; sớm; gần như; vội vàng; thông minh; sắc (dao hoặc trí tuệ); thẳng thắn; nói thẳng; hài lòng; vui vẻ; dễ chịu; nhanh; nhanh; tốc độ; sớm; gần như; sắc (dao); hài lòng; vui vẻ; thông minh; nhanh trí

meal

Câu ví dụ

,。

I really like fast food, especially hamburgers and French fries.

,。

Although fast food is convenient, it is not very healthy.

,。

Let's have fast food for lunch, to save time.

。

The fried chicken at this fast food restaurant is very delicious.

,。

In order to lose weight, he decided to eat less fast food.

,。

Let's have fast food for lunch to save time.

。

This fast food restaurant's service is very fast.

,。

Although fast food is convenient, it is not very healthy.

,。

Modern people live at a fast pace and often eat fast food.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập