100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

性能 (xìng néng): chức năng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chức năng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chức năng
  • Hiệu suất
  • Hành vi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物或系统所具有的功能、效用,也常指机器、设备、产品等在运行中表现出的能力与效率。既包括能做什么,也包括做得好不好、快不快。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Tiền tố có nghĩa là tự nhiên, nhân vật, chất lượng

HSK 1

có thể; có thể làm được; có lẽ; khả năng; (vật lý) năng lượng; có thể; có thể làm được; có khả năng; khả năng; năng lực; tài năng; họ Neng

Câu ví dụ

,。

The performance of this new phone has improved a lot compared to the previous generation; it barely lags when running large games.

,,。

When buying a laptop, besides the price, I also pay special attention to its battery life and overall performance.

,,。

After repeated adjustments by the engineers, the performance of this machine finally met the design standards and it could be put into mass production.

,,,。

The performance of this sports car is excellent: it accelerates quickly and turns steadily, making it very popular among racing enthusiasts.

,。

The doctor made a rehabilitation plan based on the patient's cardiopulmonary function and advised him to do a moderate amount of aerobic exercise every day.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập