总共 (zǒng gòng): hoàn toàn hoàn toàn
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- hoàn toàn hoàn toàn
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- adverb
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- hoàn toàn hoàn toàn
- trong tổng số
- trong tất cả
Giải thích bằng tiếng Trung
- 表示把各个部分合在一起计算,强调数量或事物的总和
- 常用于统计总数、人数、金额等,相当于“一共”或“合计”。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
(dạng ràng buộc) tổng quát; tổng thể; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; bất biến; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; chắc chắn; (sau tên một người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.; luôn luôn; bất biến; trong mọi trường hợp; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; tổng quát; tổng thể; tổng cộng; tóm lại; tổng cộng (dạng ràng buộc)
Câu ví dụ
A total of twenty-three people came to this class reunion, quite a few more than we had originally estimated.
Last month I spent a total of 1,200 yuan on books, exhibitions, and coffee, with books alone accounting for 800.
The high-speed train from Beijing to Shanghai takes a total of just over four hours, a bit slower than flying but more convenient.
This course requires a total of four assignments, and each assignment counts for twenty percent of the final grade.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.