总结 (zǒng jié): để tóm tắt
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- để tóm tắt
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb, noun
- Cấp độ HSK
- HSK 4
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- để tóm tắt
- để kết luận
- tóm tắt
- bản tóm tắt
- To summarize
- to summarize
- to conclude
- kết luận
- bản tóm tắt
- kết luận
Giải thích bằng tiếng Trung
- 把前面说过的话或做过的事归纳起来,得出主要意思
- 对一段时间的经验或情况做出概括性的结论。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
(dạng ràng buộc) tổng quát; tổng thể; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; bất biến; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; chắc chắn; (sau tên một người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.; luôn luôn; bất biến; trong mọi trường hợp; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; tổng quát; tổng thể; tổng cộng; tóm lại; tổng cộng (dạng ràng buộc)
Câu ví dụ
Please summarize today's meeting content.
The teacher asked us to summarize the central idea of this article.
Through this learning experience, I have summarized some effective study methods.
Summarizing the past and looking to the future, we are full of confidence.
This report summarizes our company's performance this year.
We need to summarize the content of this meeting.
He summed up his own work experience.
Please write a year-end summary.
To sum up, this trip was very smooth.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.