总部 (zǒng bù): trụ sở chính
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- trụ sở chính
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- trụ sở chính
Giải thích bằng tiếng Trung
- 一个组织、公司或军队中最高领导机构所在地
- 负责统一指挥和管理的中心机构。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
(dạng ràng buộc) tổng quát; tổng thể; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; bất biến; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; chắc chắn; (sau tên một người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.; luôn luôn; bất biến; trong mọi trường hợp; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; tổng quát; tổng thể; tổng cộng; tóm lại; tổng cộng (dạng ràng buộc)
Câu ví dụ
This multinational company is headquartered in New York, but it has branch offices in Shanghai, London, and Tokyo.
After receiving the new notice from headquarters, our department immediately adjusted the next step of the work plan.
Because he performed excellently at the branch office, he was transferred to headquarters last year to serve as marketing manager.
In the lobby of the company headquarters building hangs a huge world map, which marks the locations of all the factories.
Whenever a major decision arises, the branch manager must report to headquarters and wait for approval.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.