100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

悠闲 (yōu xián): nhàn nhạt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhàn nhạt
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhàn nhạt
  • vô tư
  • thư giãn
  • biến thể của thư giãn| nhàn nhã / nhàn nhã

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容生活或心情轻松自在,没有压力,不忙也不急
  • 常用来描述人做事不慌不忙、从容安适的样子。例如:他退休后过着悠闲的生活。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

leisurely; unhurried; relaxed

HSK 5

vỏ bọc

Câu ví dụ

。

On weekends, I like to take a leisurely walk in the park.

。

After retirement, he lives a leisurely life.

,。

On a seaside afternoon, we leisurely drink coffee.

。

This cat lies leisurely on the sofa all day.

,。

Although he is busy with work, he can always find leisurely moments.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập