100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

惊动 (jīng dòng): để báo động

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để báo động
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để báo động
  • để bắt đầu
  • để quấy rầy

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 使别人因突然的声响、消息或事件而感到吃惊、不安,打扰到别人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

làm giật mình

HSK 2

(của sth) di chuyển; làm cho chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]; di chuyển; làm cho chuyển động; chạm vào; sử dụng; viết tắt của 动词 (động từ)

Câu ví dụ

,,,。

In the middle of the night, a loud crash suddenly came from the neighbor's apartment and alarmed everyone in the whole building, so people opened their doors one after another to see what had happened.

,?。

For such a small matter, why bother alarming the principal? Just talk it over with your homeroom teacher first.

,,。

So as not to disturb her mother, who was taking a nap, she closed the door very quietly and didn't even dare put on her slippers.

,,。

The heavy rain alarmed the entire city; many roads were flooded, and firefighters were sent out overnight to rescue people.

,,。

When the reporters heard that the writer had quietly arrived at the bookstore, they all rushed over, briefly drawing the attention of many passersby.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập