100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

惊慌 (jīng huāng): để hoảng loạn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để hoảng loạn
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để hoảng loạn
  • để được cảnh báo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 因为遇到突然的、意外的事情而心里害怕、紧张,不知道该怎么办。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

làm giật mình

HSK 7

để có được hoảng loạn

Câu ví dụ

,,,。

In the middle of the night, the house suddenly started shaking. The whole family ran out of the house in a panic and stood on the street, not daring to go back inside.

,,。

When she heard the news that her child was lost, she immediately panicked, and her hands were shaking so much that she couldn't even press the phone number correctly.

,,,。

During the exam, he discovered he had left his admission ticket in the dormitory. He immediately panicked and was covered in sweat, not knowing what to do.

,,。

Don't panic. Calm down first, and we'll figure out a way to solve this problem step by step.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập