100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

意味着 (yì wèi zhe): để có nghĩa là

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để có nghĩa là
Số chữ
3
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để có nghĩa là
  • để hàm ý

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示某种事情或情况的发生会引起某种结果或说明某种道理
  • 常用来引出从某件事中得出的结论、含义或后果。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

meaning; idea; intention

HSK 4

hương vị, hương vị

HSK 4

để chạm vào

Câu ví dụ

,。

He hasn't returned to his home country for three years, which means he hasn't seen his parents for a long time.

,。

The company's decision to close this factory means that five hundred workers will lose their jobs.

,。

Your agreeing to help me means that you are willing to take on part of the responsibility.

,。

If it rains tomorrow, it means the sports meet will be postponed until next week.

,。

He failed the exam three times in a row, which means he may not be able to graduate on time.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập