感冒 (gǎn mào): bị cảm; (thông thường) cảm lạnh; (khẩu ngữ) quan tâm (thường dùng trong câu phủ định); (Đài Loan) ghét; không chịu được
Nghĩa và thứ tự nét
HSK 3noun, verb
Câu ví dụ
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.