100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

感冒 (gǎn mào): bị cảm; (thông thường) cảm lạnh; (khẩu ngữ) quan tâm (thường dùng trong câu phủ định); (Đài Loan) ghét; không chịu được

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bị cảm; (thông thường) cảm lạnh; (khẩu ngữ) quan tâm (thường dùng trong câu phủ định); (Đài Loan) ghét; không chịu được
Số chữ
2
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bị cảm
  • (thông thường) cảm lạnh
  • (khẩu ngữ) quan tâm (thường dùng trong câu phủ định)
  • (Đài Loan) ghét
  • không chịu được

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种常见的疾病,由病毒引起,症状包括咳嗽、流鼻涕、喉咙痛、发烧等
  • 患这种病。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

cảm giác, cảm giác, như sau

HSK 6

để phát hành

Câu ví dụ

,。

Tôi bị cảm lạnh, nên hôm nay tôi không đi làm.

,。

Anh ấy bị cảm lạnh nặng, kèm theo sốt và ho.

,。

Vào mùa xuân rất dễ bị cảm lạnh, nên bạn nên mặc nhiều quần áo hơn.

,,。

Nếu bạn bị cảm lạnh, hãy uống nhiều nước nóng hơn và nghỉ ngơi đầy đủ.

,。

Hôm qua tôi bị cảm lạnh, nên hôm nay tôi không đi làm.

,。

Anh ấy bị cảm lạnh nặng và sốt 39 độ.

,。

Khi bạn bị cảm lạnh, bạn nên uống nhiều nước nóng hơn và nghỉ ngơi nhiều hơn.

,。

Khi thời tiết chuyển mùa rất dễ bị cảm lạnh, nên hãy chú ý giữ ấm.

。

Tôi không hứng thú với loại phim này.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập