100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

感到 (gǎn dào): cảm thấy; cảm nhận; nhận thức; cảm thấy; cảm nhận; nhận thức

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cảm thấy; cảm nhận; nhận thức; cảm thấy; cảm nhận; nhận thức
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cảm thấy
  • cảm nhận
  • nhận thức
  • cảm thấy
  • cảm nhận
  • nhận thức

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示心里产生某种感觉或情绪,后面常接形容词或动词,说明感受到的具体内容
  • 也可表示身体上感觉到某种状况,如感到冷、感到疼。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

cảm giác, cảm giác, như sau

HSK 1

đạt đến; đến; rời đi; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ việc đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng; đạt đến; đến; đi đến; rời đi; cho đến; đến (một thời điểm hoặc điểm); (bổ ngữ động từ chỉ sự đến hoặc đạt được); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng

Câu ví dụ

。

I feel very tired.

。

He feels very happy.

。

She feels a little unwell.

。

We feel extremely excited.

。

I feel very happy.

。

He feels a bit unwell.

。

She feels lonely.

。

I sense that he is angry.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập