感动 (gǎn dòng): làm cảm động; chạm đến cảm xúc; cảm động; làm ai đó cảm động; chạm đến trái tim; cảm động; xúc động (như tính từ); cảm động; xúc động (như tính từ miêu tả sự vật)
Nghĩa và thứ tự nét
HSK 4adjective, verb
Câu ví dụ
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.