100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

感动 (gǎn dòng): làm cảm động; chạm đến cảm xúc; cảm động; làm ai đó cảm động; chạm đến trái tim; cảm động; xúc động (như tính từ); cảm động; xúc động (như tính từ miêu tả sự vật)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
làm cảm động; chạm đến cảm xúc; cảm động; làm ai đó cảm động; chạm đến trái tim; cảm động; xúc động (như tính từ); cảm động; xúc động (như tính từ miêu tả sự vật)
Số chữ
2
Từ loại
adjective, verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • làm cảm động
  • chạm đến cảm xúc
  • cảm động
  • làm ai đó cảm động
  • chạm đến trái tim
  • cảm động
  • xúc động (như tính từ)
  • cảm động
  • xúc động (như tính từ miêu tả sự vật)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 因为别人的行为、话语或某件事而心里产生温暖、激动或想流泪的感觉,通常是好的、积极的情绪
  • 使人产生这种情感
  • 被某种真诚或善良的行为打动。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

cảm giác, cảm giác, như sau

HSK 2

(của sth) di chuyển; làm cho chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]; di chuyển; làm cho chuyển động; chạm vào; sử dụng; viết tắt của 动词 (động từ)

Câu ví dụ

。

This movie really moved me.

。

His story moved many people.

,。

Hearing this news, she was so moved that she cried.

。

Your help made me very touched.

。

I was moved by his sincerity.

,。

This movie was very moving; I cried.

。

His words moved everyone present.

,。

I was very touched to receive your gift.

。

This true story moves people endlessly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập