100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

感受 (gǎn shòu): cảm nhận; sự nhận thức; cảm thấy (qua các giác quan); trải nghiệm; một cảm giác; một ấn tượng; một trải nghiệm; cảm nhận; cảm thấy (qua các giác quan hoặc cảm xúc); trải nghiệm; nhận thức; cảm giác; ấn tượng; trải nghiệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cảm nhận; sự nhận thức; cảm thấy (qua các giác quan); trải nghiệm; một cảm giác; một ấn tượng; một trải nghiệm; cảm nhận; cảm thấy (qua các giác quan hoặc cảm xúc); trải nghiệm; nhận thức; cảm giác; ấn tượng; trải nghiệm
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cảm nhận
  • sự nhận thức
  • cảm thấy (qua các giác quan)
  • trải nghiệm
  • một cảm giác
  • một ấn tượng
  • một trải nghiệm
  • cảm nhận
  • cảm thấy (qua các giác quan hoặc cảm xúc)
  • trải nghiệm
  • nhận thức
  • cảm giác
  • ấn tượng
  • trải nghiệm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 感觉和体会外界事物或自己内心的状态,比如感受到冷、感受到快乐
  • 也可以指人从某件事中得到的情感体验或看法,如这部电影给人的感受很深。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

cảm giác, cảm giác, như sau

HSK 3

nhận; chấp nhận; chịu đựng; bị; chịu; chịu đựng; dễ chịu; (dấu hiệu bị động); (LGBT) người nhận; nhận; chấp nhận; chịu đựng; bị; chịu; chịu đựng; chịu đựng

Câu ví dụ

。

I felt the warmth of spring.

。

He cannot feel others' pain.

。

Please talk about your feelings regarding this trip.

。

This experience left a deep impression on me.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập