100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

感想 (gǎn xiǎng): ấn tượng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ấn tượng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ấn tượng
  • suy ngẫm
  • suy nghĩ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 读了一篇文章、看了一部电影或经历了一件事之后,心里产生的想法和体会
  • 通常指比较具体、个人的感受,常说“谈谈感想”或“我的感想”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

cảm giác, cảm giác, như sau

HSK 1

nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm thấy buồn vì thiếu vắng); nghĩ (về); cân nhắc; nghĩ (rằng); tin; mong muốn; muốn; nhớ (ai đó); cảm thấy hoài niệm về

Câu ví dụ

,,。

After participating in the volunteer teaching activity, I shared my thoughts and reflections at the class meeting, and my classmates were all moved.

,,。

After reading that book about environmental protection, he wrote a long reflection, calling on everyone to reduce the use of plastic products.

,,。

Standing on the Great Wall for the first time, many thoughts welled up in his mind, and he felt that the wisdom of the ancients was truly remarkable.

,,。

At the graduation ceremony, the principal asked each student to express their thoughts in one sentence, and everyone expressed their gratitude to the teachers.

,,。

After watching that movie about family love, she wrote down her reflections with tears in her eyes and decided to spend more time with her parents in the future.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập