100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

慌张 (huāng zhāng): bị xáo trộn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bị xáo trộn
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bị xáo trộn
  • bị kích động

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容心里着急、慌乱,不知道该怎么办。常用来描述人遇到突然情况时紧张、不安的样子,比如考试前或遇到意外时心里慌张。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để có được hoảng loạn

HSK 3

mở ra; trải ra; tờ giấy; loại từ cho vật phẳng; mở ra; trải ra; kéo căng; bày ra; trưng bày; loại từ cho vật phẳng (giấy, bàn, giường, v.v.); họ Trương

Câu ví dụ

,,,。

Before the interview, she realized she had forgotten her resume and immediately became flustered, not knowing what to do.

,,。

The child was lost, and the mother frantically searched everywhere, almost in tears.

,,。

When an earthquake occurs, do not panic; calmly evacuate according to instructions.

,,。

Hearing the bell ending the exam, he realized he still had one question unanswered and immediately became so flustered that he was all thumbs.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập