100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

成为 (chéng wéi): trở thành; biến thành

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trở thành; biến thành
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trở thành
  • biến thành

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示从一种状态或身份转变为另一种状态或身份,后面常接名词或形容词,说明变化的结果。例如,他成为医生、天气成为问题。也可以表示某事物被接受或被认为是某种情况,如这成为大家的共识。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

HSK 5

như (trong khả năng của)

Câu ví dụ

,。

He studied hard and eventually became a doctor.

。

She hopes to become an excellent teacher.

。

This small town has already become a tourist hotspot.

。

They became good friends.

,。

After years of hard work, he finally became the manager of the company.

。

After growing up, he became a doctor.

。

This idea eventually became reality.

。

She hopes to become a scientist.

。

This small town has already become a tourist hotspot.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập