100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

成功 (chéng gōng): thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
Số chữ
2
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thành công
  • sự thành công
  • thành công
  • có kết quả tốt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事情达到了预期的结果,做成了想做的事,没有失败
  • 也指取得满意的成果或成就,比如事业上的成功、试验成功。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

HSK 7

Hành động hay dịch vụ đáng khen

Câu ví dụ

,。

After years of effort, he finally succeeded.

。

The meeting was very successful.

。

Failure is the mother of success.

。

His success is inseparable from the team's support.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập