100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

成品 (chéng pǐn): hàng hóa thành phẩm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hàng hóa thành phẩm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hàng hóa thành phẩm
  • một sản phẩm hoàn thành

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 已经加工完成、可以直接使用或出售的产品,与原料、半成品相对
  • 常用于工业、制造业、商业等领域,指生产流程结束后的最终产品。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

HSK 5

(hình vị ràng buộc) vật phẩm

Câu ví dụ

。

This factory produces over a thousand finished products every day.

,。

Only after strict inspection can finished products leave the factory.

,。

The quality of this batch of finished products is very good, and the customers are very satisfied.

。

We need to package the finished products well before shipping.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập