100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

成家 (chéng jiā): To settle down and get married (của một người đàn ông)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To settle down and get married (của một người đàn ông)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To settle down and get married (của một người đàn ông)
  • Trở thành một chuyên gia được công nhận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指男子结婚,建立自己的家庭
  • 泛指一个人结婚并安定下来,开始过家庭生活。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

HSK 1

dùng trong 傢伙|家伙[jiā huo5] và 傢俱|家俱[jiā jù4]; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (khi đề cập đến người thân lớn tuổi); chuyên gia; -er (như trong 作家 'nhà văn')

Câu ví dụ

,。

After graduating from university, he was always busy with work and didn't settle down and get married until he was thirty-five.

,,。

In traditional thinking, a man should first establish his career and then settle down and get married, but many young people today don't think so.

,,。

After he got married, he devoted most of his energy to his family and rarely went out drinking with friends anymore.

,,。

His parents are getting old, and their greatest wish is to see their son settle down and get married soon and live a stable life.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập