100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

成果 (chéng guǒ): kết quả

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kết quả
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kết quả
  • thành tựu
  • đạt được
  • lợi nhuận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指工作、学习或努力后得到的结果,通常指好的、积极的收获。强调经过一定过程后所取得的成效或成绩,如科研成果、劳动成果。与“后果”不同,“成果”多用于正面意义。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

HSK 3

trái cây

Câu ví dụ

。

His efforts finally bore fruit.

。

This project has achieved great results.

,。

Learning requires time and patience, and you can't rush to see results.

。

Their research results have been recognized internationally.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập