100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

成熟 (chéng shú): trưởng thành

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trưởng thành
Số chữ
2
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trưởng thành
  • chín
  • phát âm Đài Loan [cheng2shou2]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人或事物发展到完善的程度。用于人时,表示思想、行为或情感变得稳重、周全,不再幼稚
  • 用于果实、谷物等,表示已经长成,可以收获或食用
  • 用于事物或条件,表示已经发展到完备、可用的阶段。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

HSK 4

chín

Câu ví dụ

,。

After several years of effort, his skills have already matured.

,。

This peach is not yet ripe; it tastes very sour.

,,。

He is not old, but his thinking is very mature, and he considers issues comprehensively.

,,。

After many revisions, the plan finally matured and can begin implementation.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập