100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

户外 (hù wài): ngoài trời ngoài trời

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ngoài trời ngoài trời
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngoài trời ngoài trời

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指房屋、建筑物外面的露天地方或空间。通常用来形容在室外进行的活动或存在的事物,比如户外运动、户外活动、户外用品,强调不在室内,而是在自然或开放的环境中。这个词也可以泛指离开室内、去到外面的意思,常和运动、休闲、工作等搭配使用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

một hộ gia đình

HSK 1

bên ngoài; ngoài ra; nước ngoài; bên ngoài; bên ngoài; bên ngoài; ngoài ra; hơn nữa

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập