100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

房间 (fáng jiān): phòng; phòng (trong một tòa nhà)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phòng; phòng (trong một tòa nhà)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phòng
  • phòng (trong một tòa nhà)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 房屋内部被墙、门、窗等分隔开的空间,通常用于居住、工作或存放物品。例如,卧室是睡觉的房间,教室是上课的房间。也可以泛指旅馆或酒店里供客人住宿的一间屋子。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

house

HSK 2

giữa; trong số; trong một thời gian hoặc không gian xác định; phòng; phần của phòng hoặc không gian bên giữa hai cặp cột; loại từ cho phòng; giữa; trong số; phần của phòng

Câu ví dụ

,。

My room is very small, but very clean.

?

Does this room have a window?

。

Please put the clothes in your room.

,,。

We have three rooms: one is the living room, and two are bedrooms.

,。

Her room is on the second floor, and my room is on the first floor.

。

My room is very clean.

。

This room is too big.

。

Please clean the room.

。

He lives in a small room.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập