100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

手册 (shǒu cè): Hướng dẫn sử dụng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Hướng dẫn sử dụng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Hướng dẫn sử dụng
  • Sách hướng dẫn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 装订成册、便于随身携带或随时查阅的参考书,内容多为某一方面的基本知识、操作步骤或规定
  • 也指产品、设备等附带的说明书,用来指导使用者正确操作或维护。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

tay; (trang trọng) cầm; người làm một số loại công việc; người có kỹ năng trong một số loại công việc; cá nhân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; tay; người có kỹ năng hoặc vai trò cụ thể; tiện lợi; (trang trọng) cầm; lượng từ cho kỹ năng

HSK 5

cuốn sách

Câu ví dụ

,,。

When I bought a new camera, the clerk gave me a user manual that taught me how to adjust the aperture and shutter speed.

,,。

This washing machine didn't come with Chinese instructions, so I had to download the English manual online and learn how to operate it while reading.

,。

The teacher told us to keep a grammar handbook in our backpacks, so that whenever we come across a sentence we don't understand, we can take it out and look it up at any time.

,,。

To prepare for the exam, he looked through the lab manual every day and copied the key steps into his notebook.

,,。

On the new employee's first day, the HR department gave out an employee handbook that contained all the company's rules and regulations.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập