100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

手段 (shǒu duàn): phương pháp

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phương pháp
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phương pháp
  • cách
  • phương tiện
  • kỹ năng
  • khả năng
  • mưu mẹo
  • thủ đoạn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 为达到某种目的而采用的具体方法或途径,常用于解决问题或完成任务
  • 有时也指为达成目的而使用的不正当方式,带有贬义。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

tay; (trang trọng) cầm; người làm một số loại công việc; người có kỹ năng trong một số loại công việc; cá nhân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; tay; người có kỹ năng hoặc vai trò cụ thể; tiện lợi; (trang trọng) cầm; lượng từ cho kỹ năng

HSK 3

đoạn văn; phần; đoạn; giai đoạn (của một quá trình); lượng từ cho câu chuyện; phần; đoạn; bộ phận; đoạn văn; đoạn trích; giai đoạn; giai đoạn; lượng từ cho câu chuyện, thời kỳ hoặc đoạn; họ Đoàn

Câu ví dụ

,,,。

In order to pass the exam, he reviewed until late at night every day. Although this method was tiring, it was very effective.

,。

The police used high-tech means to find the missing child, and the family was very grateful.

,。

The company used the method of lowering prices to attract customers, and as a result, sales increased greatly.

,。

Educating children cannot rely only on punishment; we need to find more appropriate educational methods.

,。

He got that job by deceptive means, but later the company found out.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập