100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

手续 (shǒu xù): thủ tục

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thủ tục
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thủ tục
  • các hình thức

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 办理某件事情时必须经过的步骤或程序,通常指按规定需要完成的各项事情
  • 也指办事过程中需要提交或办理的各种证明和文件。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

tay; (trang trọng) cầm; người làm một số loại công việc; người có kỹ năng trong một số loại công việc; cá nhân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; tay; người có kỹ năng hoặc vai trò cụ thể; tiện lợi; (trang trọng) cầm; lượng từ cho kỹ năng

HSK 7

để tiếp tục

Câu ví dụ

,,。

Applying for a visa to go abroad requires preparing a lot of documents and going through a series of tedious procedures, so I started preparing a month in advance.

,。

The onboarding procedures for new employees at this company are very simple; you just need to fill out a form and submit a copy of your ID card.

,,。

Due to a bank system upgrade, the procedure for making a withdrawal today is more complicated than usual, so customers have no choice but to wait patiently.

,。

The procedure for borrowing books from the library is very simple; you just need to take the book to the self-service machine and scan your library card.

,,。

Because he was unfamiliar with the enrollment procedures, he made several trips to the academic affairs office before finally submitting all the forms.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập