100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

手表 (shǒu biǎo): đồng hồ đeo tay

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đồng hồ đeo tay
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đồng hồ đeo tay

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 戴在手腕上用来查看时间的计时工具,通常有表带和表盘,可以显示时、分、秒,有的还能显示日期。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

tay; (trang trọng) cầm; người làm một số loại công việc; người có kỹ năng trong một số loại công việc; cá nhân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; tay; người có kỹ năng hoặc vai trò cụ thể; tiện lợi; (trang trọng) cầm; lượng từ cho kỹ năng

HSK 4

bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo; bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo

Câu ví dụ

。

I wear a watch to work every day.

。

This watch was given to me by my dad.

,。

My watch is broken; it needs to be repaired.

,。

Nowadays many people use their phones to check the time and no longer wear watches.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập