100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

打造 (dǎ zào): để rèn (kim loại)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để rèn (kim loại)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để rèn (kim loại)
  • (fig.)để tạo ra
  • để xây dựng
  • để phát triển

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用锤子等工具把金属加工成器物,比如打造铁器
  • 比喻精心地创造或塑造,常用于品牌、形象、团队等抽象事物,比如打造品牌、打造团队。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Dozen (mượn từ)

HSK 5

để làm cho

Câu ví dụ

。

This team is working hard to build an innovative platform.

。

The company plans to create its own brand.

。

They used new technology to forge this city's landmark.

。

This movie created a wonderful sci-fi world.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập