100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

扣除 (kòu chú): để khấu trừ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để khấu trừ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để khấu trừ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从总数或应付的金额中减去一部分
  • 比喻减少、除掉某一部分。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để buộc chặt

HSK 6

để thoát khỏi

Câu ví dụ

,,。

The company stipulates that if an employee is more than ten minutes late, fifty yuan will be deducted from that day's wages.

,,。

As soon as my monthly salary arrives, the bank automatically deducts the mortgage, and the remaining money is used for daily expenses.

,,。

If you used a coupon at purchase, when you get a refund the merchant will first deduct the discount amount and then refund you the rest.

,。

The teacher deducted points from my total for the two characters I wrote incorrectly, so in the end I only got 98 points.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập