100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

扫墓 (sǎo mù): Quét mộ (và tỏ lòng tôn trọng đối với người chết)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Quét mộ (và tỏ lòng tôn trọng đối với người chết)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Quét mộ (và tỏ lòng tôn trọng đối với người chết)
  • để quét mộ (và tỏ lòng tôn trọng đối với người chết)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 到已故亲人的墓前清理杂草、打扫墓地,并献上鲜花或祭品,表达对逝者的怀念和敬意。通常在清明节等特定日子进行。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

quét; quét sạch; quét sạch; loại bỏ; liếc qua; quét; quét; quét sạch; dọn sạch; loại bỏ; loại bỏ; quét; lướt qua; quét mắt qua

HSK 7

mộ

Câu ví dụ

,。

On Qingming Festival, our whole family went up the mountain together to sweep Grandpa's grave.

,,。

Every year when we sweep the grave, my father wipes the tombstone spotless and then lays out fresh flowers and fruit.

,,。

Because I work abroad, I haven't been back to sweep Grandma's grave for three years, and I feel quite guilty about it.

,,。

According to the custom of my hometown, after sweeping the grave, we burn paper money in front of it to express our remembrance of the deceased relatives.

,。

Tomorrow morning I have to get up early to sweep my maternal grandfather's grave, so I need to go to bed early tonight.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập