100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

护照 (hù zhào): hộ chiếu; hộ chiếu (giấy tờ du lịch chính thức)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hộ chiếu; hộ chiếu (giấy tờ du lịch chính thức)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hộ chiếu
  • hộ chiếu (giấy tờ du lịch chính thức)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 护照是公民出国旅行或居留时,由本国政府颁发的身份证明文件,用来证明持有人的国籍和身份。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để bảo vệ

HSK 3

chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); chụp ảnh; ảnh; theo yêu cầu; như trước; chiếu sáng; soi sáng; theo; theo; phản chiếu; nhìn (hình ảnh phản chiếu của mình); biến thể của 照[zhao4]

Câu ví dụ

,。

My passport has expired; I need to go get a new one.

。

Before traveling abroad, be sure to check your passport and visa.

。

Please show your passport and boarding pass.

,。

He is applying for a passport, preparing to go to France next month.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập