100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

报纸 (bào zhǐ): báo; giấy in báo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
báo; giấy in báo
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • báo
  • giấy in báo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种定期出版的印刷品,上面登载新闻、评论、广告等内容,通常每天或每周发行
  • 也可以指这种印刷品的纸张。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

báo cáo

HSK 3

giấy; lượng từ cho tài liệu; lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v.; biến thể của 紙|纸[zhi3]

Câu ví dụ

。

I read the newspaper every morning.

。

Dad subscribed to a newspaper.

。

This piece of news appeared in the newspaper today.

。

He used old newspapers to wrap the cups.

。

Nowadays many people no longer read print newspapers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập