100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

披露 (pī lù): để tiết lộ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tiết lộ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tiết lộ
  • Để xuất bản
  • để làm cho công chúng
  • để thông báo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 公开发表或宣布,使大家知道,通常指把隐藏的或秘密的事情公开出来。
  • 也指由权威方面正式公布消息、文件或情况。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để kéo trên vai của một người

HSK 7

để hiển thị

Câu ví dụ

,。

This listed company disclosed in its annual report that it had lost 200 million yuan last year, causing its stock price to plummet that day.

,。

After a three-month investigation, the reporter finally exposed the factory's secret dumping of wastewater into the river.

,。

According to the latest disclosed documents, the government plans to invest 100 billion yuan in rural education over the next five years.

,。

He revealed the details of that politician's bribery in court, which shocked everyone present.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập