100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

抱怨 (bào yuàn): để phàn nàn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để phàn nàn
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để phàn nàn
  • để quằn quằn
  • Để bến một khiếu nại
  • để cảm thấy không hài lòng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 心中不满,向别人说出自己的不满意或不愉快。常表示对人或事有意见,觉得不公平、不合理,希望对方知道或改变。例如抱怨天气太热、抱怨工作太多。语气比一般的说更带有责怪和不满的情绪。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

ôm; mang (trong vòng tay); ôm; ghì chặt; bao quanh; trân trọng; (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn; ôm hoặc mang trong vòng tay; ôm; ghì chặt; trân trọng; ấp ủ (hy vọng, v.v.); (quần áo) vừa vặn

HSK 7

để đổ lỗi

Câu ví dụ

,。

He complains every day that his job is too tiring, yet he never takes the initiative to find a solution.

,。

The customer complained that the dish was too salty, so the waiter immediately apologized and replaced it.

,。

She often complains to her friends that her boyfriend doesn't care about her, but she isn't willing to have a good talk with him.

,。

Rather than complaining about the bad weather, it's better to take an umbrella and leave earlier.

,。

As soon as the teacher announced extra classes, the students started complaining in low voices.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập