100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

抱负 (bào fù): hoài bão

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hoài bão
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hoài bão
  • tham vọng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 远大的志向和理想,指一个人内心想要实现的目标或愿望,通常与事业、人生方向有关。例如:他从小就有远大的抱负。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

ôm; mang (trong vòng tay); ôm; ghì chặt; bao quanh; trân trọng; (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn; ôm hoặc mang trong vòng tay; ôm; ghì chặt; trân trọng; ấp ủ (hy vọng, v.v.); (quần áo) vừa vặn

HSK 7

để gấu

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập