100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

担任 (dān rèn): Để giữ một văn phòng hoặc chức vụ của chính phủ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để giữ một văn phòng hoặc chức vụ của chính phủ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để giữ một văn phòng hoặc chức vụ của chính phủ
  • để đảm nhận chức vụ của
  • để chịu trách nhiệm
  • để phục vụ như

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 承担某种职务或工作,通常指比较正式的职位,如担任校长、担任经理、担任翻译等。这个职位可以是政府部门的,也可以是公司、学校等单位的。强调正式地负责某项工作或拥有某个头衔。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để thực hiện

HSK 7

để phân bổ

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập