挂号 (guà hào): Đăng ký cho cuộc hẹn y tế
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- Đăng ký cho cuộc hẹn y tế
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- Đăng ký cho cuộc hẹn y tế
- Đăng ký (ở bệnh viện, v.v.)
- Gửi bằng thư đăng ký
Giải thích bằng tiếng Trung
- 到医院或诊所看病时,先到窗口办理登记手续,领取病例本和就诊号码,然后按号码顺序等待医生看病
- 也可以指邮寄信件时办理登记,使信件有编号、可查询。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
treo; treo (từ móc v.v.); cúp máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; bận tâm; (phương ngữ) gọi điện thoại; đăng ký (tại bệnh viện); đặt lịch hẹn (với bác sĩ); (lóng) giết; chết; kết thúc; thi trượt; lượng từ cho bộ hoặc chùm đồ vật; treo; treo; cúp máy (điện thoại); lo lắng; bận tâm
(văn học) gọi ra; ra lệnh; (dạng ràng buộc) kèn; kèn trumpet; (dạng ràng buộc) tín hiệu; hiệu lệnh kèn; (dạng ràng buộc) dấu; ký hiệu; đánh dấu; dán nhãn; gán số; (dạng ràng buộc) tên; cách gọi; (sau số từ) chỉ định số; ngày trong tháng; (dạng ràng buộc) kích cỡ; loại; hạng mục; (Y học cổ truyền Trung Quốc) bắt mạch (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4]); loại từ cho người hoặc vật có số; số; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; kích cỡ; loại; bắt mạch (trong 号脉)
Câu ví dụ
When going to the hospital to see a doctor, you first need to register.
I arrived at the hospital at 8 a.m. to register.
Registering online is very convenient; you don't have to queue.
The registration desk is on the right side of the first-floor lobby.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.