100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

挨家挨户 (āi jiā āi hù): Đi từ nhà này sang nhà khác

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Đi từ nhà này sang nhà khác
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Đi từ nhà này sang nhà khác

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 按照顺序一家一家地去,不跳过任何一户
  • 常用来表示逐一拜访、通知或分发东西。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để chịu đựng

HSK 1

dùng trong 傢伙|家伙[jiā huo5] và 傢俱|家俱[jiā jù4]; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (khi đề cập đến người thân lớn tuổi); chuyên gia; -er (như trong 作家 'nhà văn')

HSK 7

để chịu đựng

HSK 6

một hộ gia đình

Câu ví dụ

。

The volunteers went from house to house to promote environmental awareness.

。

Community workers went from door to door to register residents' information.

。

He went from house to house selling new products.

,。

In order to find the lost dog, they went from house to house asking.

,。

During the pandemic, volunteers delivered food from house to house.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập