100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

揭露 (jiē lù): để phơi bày

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để phơi bày
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để phơi bày
  • để mở mặt nạ
  • để ferret ra
  • để tiết lộ
  • tiết lộ thông tin

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把隐藏的事情、真相或错误公开出来,让大家都知道
  • 常指揭发不为人知的坏事或秘密。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để lấy nắp ra

HSK 7

để hiển thị

Câu ví dụ

,。

That journalist spent half a year investigating and finally exposed the pollution problem that the company had long concealed.

,。

He exposed online the truth that the swindler pretended to be a charity to cheat money, warning everyone not to be fooled.

。

This new book exposes many unknown power struggles in the ancient palace.

,。

The documentary exposed the dark chain of illegal wildlife trade, shocking the audience deeply.

,。

After an in-depth investigation, the police exposed a smuggling ring that had been hidden for many years.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập