100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

搜寻 (sōu xún): để tìm kiếm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tìm kiếm
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tìm kiếm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 到处寻找人或事物,希望找到目标
  • 有时也指在大量信息或范围内仔细查找需要的东西。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để tìm kiếm

HSK 7

để tìm kiếm

Câu ví dụ

。

The police brought search dogs and searched the forest for the little boy who had been missing for three days.

。

The rescue team used drones to search the sea for survivors of the shipwreck.

,。

In order to write her thesis, she carefully searched all the relevant literature in the library.

,。

The archaeologists searched the desert for ancient ruins and finally discovered a lost ancient city.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập