100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

搬家 (bān jiā): chuyển nhà

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chuyển nhà
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chuyển nhà
  • chuyển nhà
  • di chuyển
  • dời đi (thứ gì đó)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把家里的东西搬到另一个地方住,从一个住所搬到另一个住所
  • 也可以说从一个地方迁移到另一个地方居住,通常指家庭或个人的迁移。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

dọn nhà (tức là tự di chuyển); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); dời; sao chép bừa bãi; di chuyển (thứ gì đó nặng hoặc cồng kềnh); mang; dọn nhà (tự di chuyển); sao chép bừa bãi; áp dụng máy móc

HSK 1

dùng trong 傢伙|家伙[jiā huo5] và 傢俱|家俱[jiā jù4]; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (khi đề cập đến người thân lớn tuổi); chuyên gia; -er (như trong 作家 'nhà văn')

Câu ví dụ

。

We are moving to Shanghai next month.

,。

When moving house, I lost a lot of old books.

,。

He asked friends to help him move, saving a lot of effort.

,。

Before moving, we need to pack our luggage first.

,。

The new home is close to the office, so after moving I walk to work.

。

We are going to move house next month.

,。

Because of a job transfer, she moved to Shanghai.

。

I will hire a moving company to help tomorrow.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập