100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

收获 (shōu huò): để thu hoạch

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thu hoạch
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thu hoạch
  • để gặt hái
  • để có được
  • cây trồng / cây trồng
  • gặt hái
  • lợi nhuận
  • đạt được
  • thưởng thưởng
  • Phần thưởng
  • biến thể của thu hoạch| Thu hoạch [shou1 huo4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指取得成熟的农作物
  • 也比喻得到成果、心得或利益,常指因努力而获得的好结果
  • 还可以表示所取得的成果或心得本身。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

nhận; chấp nhận; thu thập; cất đi; kiềm chế; dừng lại; kính gửi (dùng trên dòng địa chỉ sau tên); nhận; chấp nhận; thu thập; thu gom; cất đi; lưu trữ; kiềm chế; dừng lại; kính gửi (trên dòng địa chỉ sau tên)

to capture

Câu ví dụ

,,。

Autumn has arrived, and the farmers are busy harvesting rice in the fields, their faces full of the joy of harvest.

,,。

After a year of hard study, he finally got into his ideal university; this achievement made him feel that all his efforts were worth it.

,,。

Although this trip was tiring, I gained a lot of valuable experience and made several new friends.

,。

He constantly summed up experience at work and gained a lot of trust and respect from his colleagues.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập