100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

收藏 (shōu cáng): để thu thập (tác phẩm nghệ thuật

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thu thập (tác phẩm nghệ thuật
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thu thập (tác phẩm nghệ thuật

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把物品收集起来并保存,通常是因为喜欢或觉得有价值
  • 也指收集保存的物品本身。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

nhận; chấp nhận; thu thập; cất đi; kiềm chế; dừng lại; kính gửi (dùng trên dòng địa chỉ sau tên); nhận; chấp nhận; thu thập; thu gom; cất đi; lưu trữ; kiềm chế; dừng lại; kính gửi (trên dòng địa chỉ sau tên)

HSK 5

để che giấu

Câu ví dụ

,。

My grandfather likes to collect antiques; his home is filled with porcelain and calligraphy from various dynasties.

,。

The museum recently acquired a collection of Tang dynasty gold and silverware, attracting many history enthusiasts to visit.

,。

He began collecting stamps as a child, and now he has over a thousand precious stamps from all over the world.

,。

This art museum houses many works by modern art masters, including authentic pieces by Picasso and Van Gogh.

,。

In order to protect these precious ancient books, the library stores them in custom-made bookcases with constant temperature and humidity.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập