100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

放假 (fàng jià): đi nghỉ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đi nghỉ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đi nghỉ
  • có kỳ nghỉ hoặc ngày nghỉ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指学校、单位或个人按照规定停止工作或学习,休息一段时间。通常用于学校、公司等机构安排的公休日或假期。例如学生考试结束后放假,工厂在节假日放假。也可说放假期间出去旅游或休息。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đặt; đặt; thả; giải phóng; để đi; thả ra; đốt (pháo hoa); đặt; đặt; thả; để đi; đốt (pháo hoa)

HSK 4

giả mạo

Câu ví dụ

。

The school will be on holiday starting tomorrow.

。

Our company is on holiday for three days.

?

What do you plan to do during the holiday?

。

There are seven days off for the Spring Festival.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập